cocoteraie

Học thuật
Thân thiện
cocoteraie

Une famille se promène à l'ombre d'une cocoteraie.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Vườn dừa, rừng dừa: Một khu vực trồng tập trung nhiều cây dừa, thườngđể canh tác hoặc khai thác các sản phẩm từ dừa.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La cocoteraie s'étend le long de la plage. (Vườn dừa trải dài dọc theo bãi biển.)
    • Ils cultivent des noix de coco dans leur grande cocoteraie. (Họ trồng dừa trong khu vườn dừa rộng lớn của họ.)
    • La visite de la cocoteraie est une attraction touristique. (Tham quan vườn dừamột điểm thu hút khách du lịch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Une cocoteraie dense": một vườn dừa rậm rạp, dày đặc.

    • Nous nous sommes promenés dans une cocoteraie dense. (Chúng tôi đã đi dạo trong một vườn dừa rậm rạp.)
  • "L'exploitation d'une cocoteraie": việc khai thác, canh tác một vườn dừa.

    • L'exploitation d'une cocoteraie demande beaucoup de travail. (Việc khai thác một vườn dừa đòi hỏi nhiều công sức.)
Biến thể từ gần giống
  • Cocotier (danh từ giống đực): cây dừa.

    • Le cocotier produit des noix de coco. (Cây dừa cho ra quả dừa.)
  • Noix de coco (danh từ giống cái): quả dừa.

    • J'aime boire l'eau de noix de coco. (Tôi thích uống nước dừa.)
Từ đồng nghĩa
  • Plantation de cocotiers: đồn điền/trang trại trồng dừa.
  • Forêt de cocotiers: rừng dừa.
Các cụm từ liên quan
  • Travailler dans une cocoteraie: làm việc trong một vườn dừa.

    • Son père travaille dans une cocoteraie. (Cha của anh ấy làm việc trong một vườn dừa.)
  • Se reposer à l'ombre d'une cocoteraie: nghỉ ngơi dưới bóng mát của một vườn dừa.

    • Les voyageurs aiment se reposer à l'ombre d'une cocoteraie. (Du khách thích nghỉ ngơi dưới bóng mát của một vườn dừa.)
cocoteraie

Une famille se promène à l'ombre d'une cocoteraie.

danh từ giống cái
  1. vườn dừa

Từ gần giống