codification

/,kɔdifi'keiʃn/
Học thuật
Thân thiện
codification

The librarian works on the codification of the new reference section.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự hệ thống hóa thành văn bản: Hành động thu thập sắp xếp các quy tắc, luật lệ, hoặc nguyên tắc thành một hệ thống văn bản chính thức, tổ chức dễ tiếp cận.
    • Sự pháp điển hóa: Quá trình biến các tập quán, tiền lệ hoặc các quy định rời rạc thành một bộ luật hoặc bộ quy tắc thống nhất được viết ra một cách hệ thống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The codification of Roman law was a major achievement. (Việc pháp điển hóa luật La một thành tựu lớn.)
    • The company began the codification of its safety procedures. (Công ty bắt đầu việc hệ thống hóa các quy trình an toàn của mình thành văn bản.)
    • This book is a codification of the tribe's traditional customs. (Cuốn sách này một bản hệ thống hóa các phong tục truyền thống của bộ tộc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ngữ cảnh pháp : "Codification" thường chỉ việc tập hợp luật lệ thành các bộ luật chính thức, như Bộ luật Dân sự hoặc Bộ luật Hình sự.

    • The codification of civil law makes the legal system more transparent. (Việc pháp điển hóa luật dân sự làm cho hệ thống pháp luật minh bạch hơn.)
  • Trong quản lý tri thức: Chỉ việc chuyển đổi kiến thức ngầm hiểu (tacit knowledge) thành kiến thức được ghi chép rõ ràng (explicit knowledge) trong một tổ chức.

    • The project focuses on the codification of best practices. (Dự án tập trung vào việc hệ thống hóa các phương pháp hay nhất.)
Biến thể từ gần giống
  • Codify (động từ): Hệ thống hóa thành luật/văn bản.

    • They plan to codify these regulations. (Họ dự định hệ thống hóa các quy định này.)
  • Code (danh từ): Bộ luật, bộ quy tắc (thường kết quả của quá trình "codification").

    • The penal code is a result of extensive codification. (Bộ luật Hình sự kết quả của một quá trình pháp điển hóa rộng lớn.)
Từ đồng nghĩa
  • Systematization: Sự hệ thống hóa.
  • Compilation: Sự biên soạn, tập hợp.
  • Formalization: Sự chính thức hóa thành văn bản.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến trực tiếp hình thành từ "codification" đây danh từ. Hành động tương ứng thường dùng động từ "codify").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "codification").

codification

The librarian works on the codification of the new reference section.

danh từ
  1. sự lập điều lệ; sự soạn luật lệ; sự soạn thành luật lệ

Từ đồng nghĩa