code

/koud/
danh từ
  1. bộ luật, luật
    • labour code
      luật lao động
    • code of honour
      luân thường đạo
  2. điều lệ, luật lệ, quy tắc; đạo (của một xã hội, của một giai cấp)
    • the code of the school
      điều lệ nhà trường
  3. , mật mã
    • a code telegram
      bức điện viết bằng mật mã
    • morse code
      moóc
ngoại động từ
  1. viết bằng , viết bằng mật mã (bức điện)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

code
A programmer writes code on a computer in a modern office.