codify
/'kɔdisil/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Ngoại động từ:
- Soạn thành luật lệ, hệ thống hóa thành luật: Hành động tập hợp, sắp xếp và ghi chép các quy tắc, luật lệ hoặc nguyên tắc thành một hệ thống chính thức, có tổ chức và dễ tiếp cận.
- Lập điều lệ: Tạo ra một bộ quy tắc hoặc quy định chính thức cho một tổ chức hoặc lĩnh vực hoạt động.
Ví dụ sử dụng
- Ngoại động từ:
- The government decided to codify the traditional customs into national law. (Chính phủ quyết định soạn các phong tục truyền thống thành luật quốc gia.)
- The company needs to codify its internal procedures for better management. (Công ty cần hệ thống hóa các quy trình nội bộ để quản lý tốt hơn.)
- His life's work was to codify the principles of modern physics. (Công việc cả đời của ông là hệ thống hóa các nguyên lý của vật lý hiện đại.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Trong bối cảnh pháp lý: Thường dùng để chỉ việc biên soạn luật thành bộ luật.
- The process to codify the civil code took many years. (Quá trình soạn thảo Bộ luật Dân sự thành văn bản mất nhiều năm.)
- Trong khoa học và tri thức: Chỉ việc sắp xếp kiến thức hoặc dữ liệu thành một hệ thống phân loại rõ ràng.
- The biologist worked to codify the new species discoveries. (Nhà sinh vật học làm việc để hệ thống hóa các phát hiện về loài mới.)
Biến thể và từ gần giống
- Codification (danh từ): Sự soạn thành luật, sự hệ thống hóa; bộ luật đã được soạn.
- The codification of these rules made them easier to enforce. (Việc hệ thống hóa các quy tắc này khiến chúng dễ thực thi hơn.)
- Code (danh từ/động từ): Bộ luật, quy tắc; hoặc hành động viết mã (trong lập trình). Đây là từ gốc liên quan.
Từ đồng nghĩa
- Systematize: Hệ thống hóa, sắp xếp có hệ thống.
- Organize: Tổ chức, sắp xếp.
- Compile: Biên soạn, tập hợp lại.
Từ trái nghĩa
- Disorganize: Làm rối loạn, phá vỡ hệ thống.
- Scatter: Phân tán, làm rời rạc.
ngoại động từ
- lập điều lệ; soạn luật lệ; soạn thành luật lệ
- sự chuyển sang mật mã
- hệ thống hoá