coenobite

/'si:nəbait/
Học thuật
Thân thiện
coenobite

A coenobite works quietly in the monastery's garden.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người tu hành sống trong cộng đồng: Một thành viên của một dòng tu tôn giáo sống chung với nhau trong một cộng đồng (như tu viện, tu viện) theo một quy tắc chung, trái ngược với người tu hành ẩn dật sống đơn độc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The monastery was home to dozens of coenobites who followed a strict daily schedule. (Tu viện nơi sinh sống của hàng chục người tu hành sống trong cộng đồng, những người tuân theo một thời gian biểu hàng ngày nghiêm ngặt.)
    • Early Christian coenobites in Egypt helped establish the tradition of communal monastic life. (Những người tu hành sống cộng đồng thuộc đốc giáo sơ khai ở Ai Cập đã giúp thiết lập truyền thống sống đời tu hành chung.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Coenobitic life": Đời sống cộng đồng tu viện.
    • He was deeply drawn to the coenobitic life for its balance of prayer and shared labor. (Ông ấy bị thu hút sâu sắc bởi đời sống cộng đồng tu viện sự cân bằng giữa cầu nguyện lao động chung.)
Biến thể từ gần giống
  • Coenobitic (tính từ): Thuộc về hoặc liên quan đến lối sống tu hành trong cộng đồng.

    • The coenobitic rule emphasized obedience and humility. (Quy tắc sống cộng đồng tu viện nhấn mạnh sự vâng lời khiêm nhường.)
  • Cenobite (danh từ): Cách viết thay thế phổ biến của "coenobite".

  • Anchorite (danh từ): Người tu hành ẩn dật, sống đơn độc (ẩn sĩ). Đây từ trái nghĩa về hình thức tu hành.
Từ đồng nghĩa
  • Monk (danh từ): Nhà sư, thầy tu (nghĩa rộng hơn, có thể bao gồm cả coenobite).
  • Religious (danh từ): Người tu hành, người sống đời tu trì.
Ghi chú
  • Từ này chủ yếu được sử dụng trong bối cảnh học thuật, lịch sử tôn giáo hoặc khi mô tả các truyền thống tu viện cụ thể. Trong tiếng Việt, có thể diễn đạt "người tu hành sống trong cộng đồng" hoặc "tu sống cộng đồng" để phân biệt với các hình thức tu hành khác.
coenobite

A coenobite works quietly in the monastery's garden.

danh từ
  1. (tôn giáo) người đi tu

Từ trái nghĩa