coequal

/kou'i:kwəl/
Học thuật
Thân thiện
coequal

Two coequal judges preside over the courtroom.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Bằng hàng, ngang hàng: cùng địa vị, quyền lực, tầm quan trọng hoặc giá trị với một người hoặc vật khác, không hơn không kém.
    • địa vị pháp ngang nhau: cùng quyền nghĩa vụ trước pháp luật.
  2. Danh từ:

    • Người bằng hàng, người ngang hàng: Một người địa vị, quyền lực hoặc tầm quan trọng tương đương với người khác.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The three branches of government are designed to be coequal. (Ba nhánh quyền lực của chính phủ được thiết kế để ngang hàng với nhau.)
    • In this partnership, all decisions require the consent of both coequal owners. (Trong quan hệ đối tác này, mọi quyết định đều cần sự đồng ý của cả hai chủ sở hữu ngang hàng.)
  • Danh từ:

    • She is not his subordinate but his coequal in the project. ( ấy không phải cấp dưới của anh ta người ngang hàng của anh ta trong dự án.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "coequal in status": ngang hàng về địa vị.

    • The two departments are coequal in status within the organization. (Hai phòng ban ngang hàng về địa vị trong tổ chức.)
  • "as coequals": với tư cách những bên ngang hàng.

    • The treaty was signed by the nations as coequals. (Hiệp ước được ký kết bởi các quốc gia với tư cách những bên ngang hàng.)
Biến thể từ gần giống
  • Co-equality (danh từ): Sự ngang hàng, tình trạng địa vị ngang nhau.
    • The principle of co-equality is fundamental to their alliance. (Nguyên tắc sự ngang hàng nền tảng cho liên minh của họ.)
Từ đồng nghĩa
  • Equal: Bằng nhau, ngang nhau.
  • Peer: Người ngang hàng, đồng đẳng.
  • Equivalent: Tương đương.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verbs phổ biến.)

Thành ngữ liên quan

(Từ này không thường xuất hiện trong các thành ngữ cố định.)

coequal

Two coequal judges preside over the courtroom.

tính từ
  1. bằng hàng, ngang hàng (với ai)
danh từ
  1. người bằng hàng, người ngang hàng

Từ tương tự