equal

/'i:kwəl/
tính từ
  1. ngang, bằng
  2. ngang sức (cuộc đấu...)
  3. đủ sức, đủ khả năng; đáp ứng được
    • to be equal to one's responsibility
      đủ khả năng làm tròn nhiệm vụ của mình
    • to be equal to the occasion
      đủ khả năng đối phó với tình hình
    • to be equal to someone's expectation
      đáp ứng được sự mong đợi của ai
  4. bình đẳng
danh từ
  1. người ngang hàng, người ngang tài ngang sức
  2. (số nhiều) vật ngang nhau, vật bằng nhau
ngoại động từ
  1. bằng, ngang, sánh kịp, kịp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

equal
The two children share an equal number of colorful building blocks.