cogitability

/,kɔdʤitə'biliti/
Học thuật
Thân thiện
cogitability

The concept of cogitability is essential in philosophical discussions.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tính có thể nhận thức được: Chất lượng hoặc trạng thái của một ý tưởng, khái niệm có thể được tiếp nhận hiểu bởi tâm trí.
    • Tính có thể hiểu được: Đặc điểm của một điều đó có thể được lĩnh hội một cách rõ ràng minh bạch.
    • Tính có thể mường tượng được: Khả năng một sự vật, hiện tượng có thể được hình dung, tưởng tượng ra trong tư tưởng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The cogitability of abstract mathematical concepts challenges young students. (Tính có thể nhận thức được của các khái niệm toán học trừu tượng thách thức đối với học sinh nhỏ tuổi.)
    • Philosophers often debate the cogitability of the universe's origin. (Các triết gia thường tranh luận về tính có thể hiểu được của nguồn gốc vũ trụ.)
    • The cogitability of a perfect society is a common theme in utopian literature. (Tính có thể mường tượng được của một xã hội hoàn hảo chủ đề phổ biến trong văn học không tưởng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Limits of cogitability": giới hạn của khả năng nhận thức.

    • Metaphysics often explores the limits of human cogitability. (Siêu hình học thường khám phá các giới hạn của khả năng nhận thức con người.)
  • "A matter of cogitability": một vấn đề thuộc về khả năng nhận thức.

    • Whether time travel is possible is not just a physics problem but also a matter of cogitability. (Việc du hành thời gian khả thi hay không không chỉ vấn đề vật còn một vấn đề thuộc về khả năng nhận thức.)
Biến thể từ gần giống
  • Cogitable (adj): có thể nhận thức được, có thể hiểu được.

    • The idea of infinity is barely cogitable for the human mind. (Ý niệm về sựhạn hầu như không thể nhận thức được đối với tâm trí con người.)
  • Cogitate (v): suy nghĩ sâu sắc, ngẫm nghĩ.

    • He needed a quiet moment to cogitate on the complex problem. (Anh ấy cần một khoảnh khắc yên tĩnh để ngẫm nghĩ về vấn đề phức tạp.)
Từ đồng nghĩa
  • Conceivability: tính có thể hình dung được, tính có thể tưởng tượng được.
  • Intelligibility: tính có thể hiểu được, tính rõ ràng minh bạch.
  • Comprehensibility: tính có thể lĩnh hội được.
Từ trái nghĩa
  • Inconceivability: tính không thể hình dung/tưởng tượng được.
  • Unintelligibility: tính không thể hiểu được, sự khó hiểu.
cogitability

The concept of cogitability is essential in philosophical discussions.

danh từ
  1. tính có thể nhận thức được, tính có thể hiểu được, tính có thể mường tượng được

Từ chứa "cogitability"