coi chừng

  1. đgt. Chú ý giữ gìn, trông nom, đề phòng cẩn thận kẻo gặp phải điều bất trắc: coi chừng nhà chó dữ coi chừng bọn bắn lén.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

coi chừng
Cô giáo nhắc học sinh coi chừng bậc thang.