coiffeuse

Học thuật
Thân thiện
coiffeuse

The coiffeuse styles her client's hair in the salon.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thợ làm đầu cho nữ: Một người phụ nữ nghề nghiệp cắt, tạo kiểu, uốn, nhuộm hoặc chăm sóc tóc cho khách hàng nữ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She visited her favorite coiffeuse for a new haircut before the wedding. ( ấy đã đến gặp người thợ làm đầu ưa thích của mình để cắt kiểu tóc mới trước đám cưới.)
    • The salon employs three skilled coiffeuses. (Tiệm làm tóc thuê ba nữ thợ làm đầu lành nghề.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này nhấn mạnh đến chuyên môn sự tinh tế trong việc tạo kiểu tóc, thường trong các salon cao cấp. gợi lên hình ảnh một nghệ nhân hơn một thợ cắt tóc thông thường.
Biến thể từ gần giống
  • Coiffeur (danh từ): Thợ làm đầu nam.
  • Hairdresser (danh từ): Thợ làm tóc (chung cho cả nam nữ).
  • Stylist (danh từ): Nhà tạo mẫu tóc, người chuyên về thiết kế tạo kiểu tóc.
Từ đồng nghĩa
  • Female hairdresser: Thợ làm tóc nữ.
  • Hair stylist: Nhà tạo mẫu tóc.
coiffeuse

The coiffeuse styles her client's hair in the salon.

Noun
  1. thợ làm đầu cho nữ.