collectionner

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • Sưu tập, thu thập: Hành động tích lũy một cách hệ thống các vật phẩm cùng loại hoặc chủ đề chung sở thích, niềm đam mê hoặc để nghiên cứu.
    • (Thân mật) Chịu đựng nhiều, tích lũy nhiều (thườngđiều tiêu cực): Cách dùng ẩn dụ để chỉ việc trải qua hoặc nhận lấy nhiều sự việc cùng loại, thườngnhững điều không mong muốn.
Ví dụ sử dụng
  • Nghĩa sưu tập:

    • Il collectionne les pièces de monnaie anciennes. (Anh ấy sưu tập những đồng xu cổ.)
    • Elle adore collectionner les coquillages sur la plage. ( ấy thích sưu tập vỏ sò trên bãi biển.)
  • Nghĩa chịu đựng, tích lũy (thân mật):

    • Ce joueur a collectionné les blessures cette saison. (Cầu thủ này đã chịu đựng nhiều chấn thương trong mùa giải này.)
    • Il collectionne les mauvaises notes en mathématiques. (Cậu ấy tích lũy toàn điểm kém môn toán.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Collectionner les succès/les victoires": Tích lũy nhiều thành công/chiến thắng.

    • L'équipe collectionne les victoires depuis le début du championnat. (Đội bóng tích lũy nhiều chiến thắng kể từ đầu giải vô địch.)
  • "Être à collectionner": Đáng để sưu tập (dùng cho đồ vật).

    • Ces éditions limitées sont à collectionner. (Những ấn bản giới hạn này đáng để sưu tập.)
Biến thể từ liên quan
  • Collection (danh từ giống cái): Bộ sưu tập.

    • Sa collection de tableaux est impressionnante. (Bộ sưu tập tranh của ông ấy thật ấn tượng.)
  • Collectionneur (danh từ giống đực) / Collectionneuse (danh từ giống cái): Người sưu tập.

    • Un collectionneur passionné d'art. (Một nhà sưu tập nghệ thuật đầy đam mê.)
  • Collectionnable (tính từ): Có thể sưu tập được, đáng sưu tập.

    • Un objet collectionnable. (Một vật phẩm đáng sưu tập.)
Từ đồng nghĩa
  • Amasser: Tích trữ, chất đống (nhấn mạnh số lượng lớn).
  • Rassembler: Tập hợp, thu thập lại (nhấn mạnh việc gom lại từ nhiều nơi).
  • Cumuler (cho nghĩa thân mật): Tích lũy, gom góp (thường dùng cho điều trừu tượng như kinh nghiệm, thất bại).
Thành ngữ liên quan
  • "Collectionner les échecs comme d'autres collectionnent les timbres": Chịu đựng nhiều thất bại như người khác sưu tập tem (nhấn mạnh sự liên tục của những thất bại).
    • Dans ce projet, il a collectionné les échecs comme d'autres collectionnent les timbres. (Trong dự án này, anh ta đã chịu đựng nhiều thất bại như người khác sưu tập tem vậy.)
ngoại động từ
  1. sưu tập
    • Collectionner des timbres
      sưu tập tem
  2. (thân mật) chịu đựng nhiều
    • Collectionner les échecs
      chịu đựng nhiều thất bại

Từ gần giống