collinear

Học thuật
Thân thiện
collinear

Three points are collinear if they all lie on the same straight line.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nằm trên cùng một đường thẳng: Dùng để mô tả hai hoặc nhiều điểm, đường thẳng, hoặc vectơ cùng nằm trên một đường thẳng duy nhất.
    • Cộng tuyến: Thuật ngữ toán học, đồng nghĩa với "nằm trên cùng một đường thẳng".
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Points A, B, and C are collinear. (Các điểm A, B C cộng tuyến.)
    • For the vectors to be collinear, one must be a scalar multiple of the other. (Để các vectơ nằm trên cùng một đường thẳng, vectơ này phải một bội sốhướng của vectơ kia.)
    • Check if these three points are collinear by calculating the slope. (Hãy kiểm tra xem ba điểm này nằm trên cùng một đường thẳng không bằng cách tính độ dốc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong hình học giải tích: Thuật ngữ này thường được sử dụng trong các bài toán chứng minh tính toán liên quan đến tọa độ.

    • The concept of collinear points is fundamental in proving many geometric theorems. (Khái niệm về các điểm cộng tuyến nền tảng trong việc chứng minh nhiều định lý hình học.)
  • Trong đại số tuyến tính: Được dùng để mô tả mối quan hệ phụ thuộc tuyến tính giữa các vectơ.

    • Two vectors are collinear if their cross product is zero. (Hai vectơ cộng tuyến nếu tích hướng của chúng bằng không.)
Biến thể từ gần giống
  • Collinearity (Danh từ): Tính cộng tuyến, tính chất của các điểm nằm trên cùng một đường thẳng.
    • The collinearity of the points was confirmed by the measurement. (Tính cộng tuyến của các điểm đã được xác nhận bằng phép đo.)
Từ đồng nghĩa
  • Cộng tuyến: (Thuật ngữ toán học chính xác).
  • Thẳng hàng: (Cách nói thông thường, dễ hiểu hơn).
Từ trái nghĩa
  • Non-collinear (Tính từ): Không cùng nằm trên một đường thẳng.
    • Three non-collinear points define a plane. (Ba điểm không thẳng hàng xác định một mặt phẳng.)
collinear

Three points are collinear if they all lie on the same straight line.

Adjective
  1. nằm trên cùng một đường thẳng; (toán học) cộng tuyến

Từ tương tự