linear

/'liniə/
tính từ
  1. (thuộc) nét kẻ, thuộc đường kẻ, (thuộc) đường vạch
  2. dài, hẹp đều nét (như một đường kẻ)
  3. (toán học) tuyến
    • linear equation
      phương trình tuyến
    • linear algebra
      đại số tuyến

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

linear
The carpenter measures the linear footage of the board.