colmater

ngoại động từ
  1. cho nước phù sa vào để bồi (đất)
  2. bít (một cái ống; chỗ phòng tuyến bị địch chọc thủng)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "colmater"

colmater
Un ouvrier utilise de la boue pour colmater une brèche dans une digue.