colonise

/'kɔlənaiz/ Cách viết khác : (colonise) /'kɔlənaiz/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Chiếm làm thuộc địa, thiết lập quyền kiểm soát chính trị kinh tế đối với một vùng đất hoặc một dân tộc khác, thường bằng cách đưa người dân của mình đến định cư. Hành động này gắn liền với chủ nghĩa thực dân.
    • Định cư, đến phát triển một vùng đất mới. Nghĩa này có thể mang tính trung lập hơn, chỉ việc một nhóm người đến sinh sống tại một nơi.
  2. Nội động từ:

    • Lập thuộc địa. Chỉ hành động của một quốc gia trong việc thiết lập các thuộc địa.
    • Định cư, đếnmột vùng đất mới.
dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • European powers colonised many parts of Africa in the 19th century. (Các cường quốc châu Âu đã chiếm làm thuộc địa nhiều vùng của châu Phi vào thế kỷ 19.)
    • The region was first colonised by settlers from the coast. (Khu vực này lần đầu tiên được định cư bởi những người di cư từ vùng duyên hải.)
  • Nội động từ:

    • They sought new lands to colonise. (Họ tìm kiếm những vùng đất mới để lập thuộc địa.)
    • The species began to colonise the newly formed island. (Loài vật này bắt đầu định cư trên hòn đảo mới hình thành.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Sử dụng trong sinh học/không gian: Chỉ việc một loài sinh vật (vi khuẩn, côn trùng) hoặc con người chiếm giữ sinh sống trong một môi trường mới.

    • Bacteria quickly colonised the petri dish. (Vi khuẩn nhanh chóng xâm chiếm đĩa petri.)
    • The dream of colonising Mars drives space exploration. (Giấc mơ định cư trên Sao Hỏa thúc đẩy việc khám phá không gian.)
  • Sử dụng trong ngữ cảnh xã hội (thường mang nghĩa tiêu cực): Chỉ việc một nhóm người hoặc một nền văn hóa chiếm lĩnh một không gian hoặc lĩnh vực vốn thuộc về người khác.

    • The new chain stores colonised the historic downtown, pushing out local businesses. (Các chuỗi cửa hàng mới xâm chiếm khu trung tâm lịch sử, đẩy các doanh nghiệp địa phương ra ngoài.)
Biến thể từ gần giống
  • Colonisation (colonization) (danh từ): Sự chiếm làm thuộc địa, sự thuộc địa hóa.

    • The colonisation of the Americas had profound impacts. (Sự thuộc địa hóa châu Mỹ những tác động sâu sắc.)
  • Coloniser (colonizer) (danh từ): Kẻ đi chiếm thuộc địa, người định cư.

    • The colonisers imposed their own laws. (Những kẻ thực dân áp đặt luật lệ của họ.)
  • Colony (danh từ): Thuộc địa, khu định cư.

    • Australia was originally a British colony. (Úc ban đầu một thuộc địa của Anh.)
Từ đồng nghĩa
  • Settle (định cư): Thường mang nghĩa trung lập hơn, nhấn mạnh việc đếnlâu dài.
  • Occupy (chiếm đóng): Nhấn mạnh việc kiểm soát quân sự hoặc chính trị một vùng đất.
  • Subjugate (khuất phục, chinh phục): Nhấn mạnh việc chinh phục áp đặt sự thống trị.
Từ trái nghĩa
  • Decolonise (giải phóng thuộc địa, phi thực dân hóa): Trao trả độc lập cho một thuộc địa.
  • Liberate (giải phóng).
  • Withdraw (rút lui).
ngoại động từ
  1. chiếm làm thuộc địa
nội động từ
  1. lập thuộc địa
  2. định cư, ở
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gài cử tri vào một khu vực bầu cử (nhằm mục đích gian lận)

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "colonise"