colonization

/,kɔlənai'zeiʃn/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự chiếm làm thuộc địa: Hành động của một quốc gia hoặc dân tộc trong việc thiết lập quyền kiểm soát chính trị, kinh tế xã hội lên một vùng đất người dân bản địa khác, thường đi kèm với việc định cư của người nước ngoài.
    • Sự thuộc địa hóa: Quá trình thiết lập các thuộc địa, tức là các khu vực định cư nằm dưới sự cai trị của một quốc gia từ xa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The colonization of the Americas by European powers had profound impacts. (Việc các cường quốc châu Âu thực hiện sự chiếm làm thuộc địachâu Mỹ đã những tác động sâu sắc.)
    • Historians study the methods and consequences of colonization. (Các nhà sử học nghiên cứu các phương pháp hậu quả của sự thuộc địa hóa.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Internal colonization": Sự thuộc địa hóa nội bộ, thường dùng để chỉ việc một chính quyền trung ương áp đặt sự kiểm soát khai thác lên một vùng lãnh thổ hoặc nhóm dân tộc thiểu số trong cùng một quốc gia.
    • Some scholars argue that certain policies amount to internal colonization. (Một số học giả cho rằng một số chính sách tương đương với sự thuộc địa hóa nội bộ.)
Biến thể từ gần giống
  • Colonize (động từ): Chiếm làm thuộc địa, thuộc địa hóa.
    • The empire sought to colonize new lands. (Đế chế tìm cách chiếm làm thuộc địa những vùng đất mới.)
  • Colony (danh từ): Thuộc địa.
    • Australia was originally a British colony. (Úc ban đầu một thuộc địa của Anh.)
  • Colonial (tính từ): (Thuộc về) thuộc địa.
    • The colonial administration imposed new laws. (Chính quyền thuộc địa đã áp đặt các luật lệ mới.)
  • Colonialism (danh từ): Chủ nghĩa thực dân (hệ tư tưởng thực hành đằng sau việc thiết lập duy trì các thuộc địa).
    • The effects of colonialism are still felt today. (Những ảnh hưởng của chủ nghĩa thực dân vẫn còn được cảm nhận cho đến ngày nay.)
Từ đồng nghĩa
  • Settlement: Sự định cư (nhấn mạnh khía cạnh người dân đến sinh sống, có thể không nhất thiết mang tính áp đặt chính trị rõ rệt như "colonization").
  • Imperial expansion: Sự bành trướng đế quốc.
  • Subjugation: Sự khuất phục, chinh phục.
Thành ngữ liên quan
  • "The seeds of colonization": Những mầm mống/khởi đầu của quá trình thuộc địa hóa.
    • The trading post planted the seeds of colonization in the region. (Trạm mậu dịch đã gieo những mầm mống của sự thuộc địa hóa trong khu vực.)
danh từ
  1. sự chiếm làm thuộc địa

Từ đồng nghĩa