settlement

/'setlmənt/
danh từ
  1. sự giải quyết, sự dàn xếp, sự hoà giải
  2. sự thanh toán
  3. sự đến ở, sự định cư, sự an cư lạc nghiệp; khu định cư, khu đất mới người đếnlập nghiệp
  4. sự chiếm làm thuộc địa; thuộc địa
  5. (pháp ) sự chuyển gia tài
  6. sự làm lắng xuống; sự lắng xuống, sự lún xuống (mặt nhà, tường, đất)
  7. nhóm người chủ trương cải cách xã hội ba cùng với công nhân

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "settlement"

Từ có nhắc đến "settlement"

settlement
The small settlement by the river had a dozen wooden houses.