colossae
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Tên một thành phố cổ: "Colossae" là tên của một thành phố cổ nằm ở phía tây nam vùng Phrygia, thuộc Tiểu Á (Asia Minor ngày nay).
- Địa điểm lịch sử tôn giáo: Thành phố này được biết đến là nơi có một trong những nhà thờ Cơ đốc giáo sớm nhất, được nhắc đến trong Kinh Thánh Tân Ước.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- The ancient city of Colossae was located in the Lycus Valley. (Thành phố cổ Colossae nằm ở Thung lũng Lycus.)
- Paul wrote a letter to the Christian church in Colossae. (Phao-lô đã viết một bức thư gửi đến nhà thờ Cơ đốc ở Colossae.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "The Epistle to the Colossians": Thư gửi tín hữu Cô-lô-se, một sách trong Kinh Thánh Tân Ước được cho là viết cho cộng đồng Cơ đốc tại Colossae.
- Theological themes in the Epistle to the Colossians are widely studied. (Các chủ đề thần học trong Thư gửi tín hữu Cô-lô-se được nghiên cứu rộng rãi.)
Biến thể và từ gần giống
Colossian (adj): (thuộc về) thành phố Colossae hoặc cư dân của nó.
- The Colossian church faced unique challenges. (Nhà thờ ở Cô-lô-se đối mặt với những thách thức riêng biệt.)
Colossians (n): Sách Thư gửi tín hữu Cô-lô-se trong Kinh Thánh; cũng có thể chỉ các cư dân của Colossae.
- He is reading the Book of Colossians. (Anh ấy đang đọc sách Cô-lô-se.)
Từ đồng nghĩa
- Ancient city: thành phố cổ.
- Archaeological site: địa điểm khảo cổ.
Thông tin lịch sử/bối cảnh
- Colossae từng là một thành phố thịnh vượng, nổi tiếng với nghề nhuộm len. Thành phố dần suy tàn sau thế kỷ thứ 8 sau Công nguyên. Ngày nay, địa điểm khảo cổ của nó nằm gần thị trấn Honaz, thuộc tỉnh Denizli, Thổ Nhĩ Kỳ. Tầm quan trọng chính của nó trong lịch sử phương Tây xuất phát từ vai trò là điểm đến của một trong những bức thư của Sứ đồ Phao-lô.
Noun
- tên thành phố cổ miền tây nam Phrygia ở Asia Minor, có nhà thờ Cơ đốc.