colossae

Noun
  1. tên thành phố cổ miền tây nam Phrygia ở Asia Minor, nhà thờ đốc.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

colossae
The apostle Paul wrote a letter to the Christian community in Colossae.