columbarium

Học thuật
Thân thiện
columbarium

Une famille dépose une urne dans un columbarium.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Nhà để tro hỏa táng: Một công trình kiến trúc, thườngmột bức tường hoặc một tòa nhà nhỏ, chứa các hốc (, ô) để đặt các bình đựng tro cốt sau khi hỏa táng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Les cendres de mon grand-père reposent dans le columbarium du cimetière. (Tro cốt của ông tôi được đặt trong nhà để tro hỏa táng của nghĩa trang.)
    • La municipalité a construit un nouveau columbarium. (Thành phố đã xây dựng một nhà để tro hỏa táng mới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "niche de columbarium": hốc/ trong nhà để tro hỏa táng.
    • Ils ont réservé une niche de columbarium pour y placer l'urne. (Họ đã đặt trước một hốc trong nhà để tro để đặt bình tro.)
Biến thể từ gần giống
  • Columbarium có thể được gọi tắtcolumba trong ngôn ngữ thông tục.
  • Caveau (nm): hầm mộ (thường để chôn quan tài, khác với nơi chỉ chứa tro cốt).
  • Enfeu (nm): hốc tường trong nhà thờ để đặt quan tài.
Từ đồng nghĩa
  • Dépositoire d'urnes: nơi lưu giữ bình tro.
  • Monument cinéraire: công trình kỷ niệm dành cho tro cốt.
columbarium

Une famille dépose une urne dans un columbarium.

danh từ giống đực
  1. nhà để tro hỏa táng