columbus

Noun
  1. thành phố columbus - trung tâm công nghiệp phía tây Georgia
  2. thị trấn columbus phía đông Mississippi giáp ranh với Alabama.
  3. thủy thủ Columbus - người đã khám phá ra vùng đất mới khi tìm đường sang Trung Quốc, dưới sự bảo trợ của Tây Ban Nha.
  4. thủ đô Columbus của bang Ohio.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "columbus"

columbus
Columbus is the capital city of Ohio.