colza
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Cây cải dầu : Một loại cây thuộc họ Cải (Brassicaceae), có nguồn gốc từ châu Âu và châu Á, được trồng để lấy hạt sản xuất dầu và làm thức ăn gia súc. Ví dụ sử dụng Danh từ : The farmer planted a field of colza. (Người nông dân trồng một cánh đồng cây cải dầu.) Colza oil is used in cooking and industry. (Dầu cải dầu được sử dụng trong nấu ăn và công nghiệp.) Các cách sử dụng...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Cây cải dầu : Một loại cây trồng thuộc họ Cải (Brassicaceae), được trồng chủ yếu để lấy hạt, từ đó ép ra dầu thực vật. Hoa của nó có màu vàng tươi. Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : Les champs de colza sont d'un jaune éclatant au printemps. (Những cánh đồng cải dầu có màu vàng rực rỡ vào mùa xuân.) L'huile de colza est utilisée pour la cuisine. (Dầu cải dầu được d...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : A Eurasian plant cultivated for its seed and as a forage crop : "Colza" refers to a specific type of plant, originally from Eurasia, that is grown both for its oil-rich seeds and to be used as feed for livestock. Usage Examples Noun : The farmer planted a field of colza to harvest for oil. Colza is an important forage crop in some regions. Advanced Usage "Colza oil" : This is...
See full definition →