comédienne

/,kʌm'ʌpəns/
danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) sự mắng mỏ, sự mắng nhiếc, sự quở trách; sự đánh đòn; sự trừng phạt đích đáng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "comédienne"

comédienne
A teacher gives a student a comédienne for not doing their homework.