comateux

tính từ
  1. (y học) hôn mê
danh từ
  1. (y học) người hôn mê

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "comateux"

Từ có nhắc đến "comateux"

comateux
Le patient est dans un état comateux après l'opération.