comb-out

/'koumaut/
danh từ
  1. sự lùng sục, sự bắt bớ, sự ráp
  2. sự thải, sự thải hồi (những thứ, những người không cần thiết)
  3. (thực vật học) sự vét sạch (người ra mặt trận; hàng trong kho...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

comb-out
The stylist gives her client a thorough comb-out before the haircut.