teasing

/'ti:ziɳ/
danh từ
  1. sự chòng ghẹo, sự trêu tức, sự trêu chọc
  2. sự quấy rầy
  3. sự tháo, sự rút sợi; sự gỡ rối (chỉ)
  4. sự chải (len, dạ)
tính từ
  1. chòng ghẹo, trêu tức, trêu chọc
  2. quấy rầy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ có nhắc đến "teasing"

teasing
A boy is teasing his sister by playfully pulling on her ponytail.