combination

/,kɔmbi'neiʃn/
danh từ
  1. sự kết hợp, sự phối hợp
    • combination of colours
      sự phối hợp màu sắc
  2. (hoá học) sự hoá hợp
    • chemical combination
      sự hoá hợp
  3. (hoá học) hợp chất
    • unstable combination
      hợp chất không bền
  4. (toán học) sự tổ hợp
  5. (như) combination_lock
  6. (số nhiều) bộ quần áo vệ sinh may liền
  7. hội, tập đoàn, nghiệp đoàn
    • right of combination
      quyền lập hội
  8. xe mô tô thùng ((cũng) motor-cycle combination)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "combination"

combination
The chef created a new dish using a unique combination of spices.