combining weight

Học thuật
Thân thiện
combining weight

A chemist compares the combining weight of two elements in a simple reaction.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đương lượng: Trong hóa học, "combining weight" khối lượng của một nguyên tố hoặc hợp chất có thể kết hợp hoặc thay thế một phần tử hydro (hoặc 8 phần tử oxy) trong một phản ứng hóa học. Đây một khái niệm , nay thường được thay thế bằng "equivalent weight" (khối lượng đương lượng).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The combining weight of calcium is 20. (Đương lượng của canxi 20.)
    • To solve this stoichiometry problem, you first need to find the combining weight of the acid. (Để giải bài toán tỷ lượng này, trước tiên bạn cần tìm đương lượng của axit.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "combining weight" trong hóa học phân tích: Thuật ngữ này thường xuất hiện trong các tài liệu hóa học cổ điển hoặc lịch sử để mô tả tỷ lệ kết hợp giữa các nguyên tố.
    • In his early experiments, he calculated the combining weight of silver. (Trong các thí nghiệm đầu tiên của mình, ông ấy đã tính toán đương lượng của bạc.)
Biến thể từ gần giống
  • Equivalent weight (n): Khối lượng đương lượng. Đây thuật ngữ hiện đại phổ biến hơn thay thế cho "combining weight".
    • The equivalent weight of sulfuric acid (H₂SO₄) is 49. (Khối lượng đương lượng của axit sunfuric 49.)
Từ đồng nghĩa
  • Equivalent weight: Khối lượng đương lượng.
  • Equivalent mass: Khối lượng đương lượng.
combining weight

A chemist compares the combining weight of two elements in a simple reaction.

Noun
  1. đương lượng hay trọng lượng tương đương.

Từ đồng nghĩa