command processing overhead time

Học thuật
Thân thiện
command processing overhead time

The computer's command processing overhead time is minimal for this simple task.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thời gian xử lý lệnh phụ trội: Đây khoảng thời gian cần thiết để một thiết bị máy tính (như bộ xử lý trung tâm - CPU) thực hiện các tác vụ chuẩn bị quản lý trước khi bắt đầu thực thi một lệnh cụ thể. bao gồm các hoạt động như tìm nạp lệnh, giải mã lệnh thiết lập các tài nguyên cần thiết.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Optimizing the code can reduce the command processing overhead time significantly. (Tối ưu hóa có thể làm giảm đáng kể thời gian xử lý lệnh phụ trội.)
    • The new processor architecture boasts a much lower command processing overhead time. (Kiến trúc bộ xử lý mới tự hào thời gian xử lý lệnh phụ trội thấp hơn nhiều.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "command processing overhead time" thường được phân tích trong ngữ cảnh đánh giá hiệu suất hệ thống.
    • When measuring system efficiency, engineers must account for the command processing overhead time. (Khi đo lường hiệu suất hệ thống, các kỹ sư phải tính đến thời gian xử lý lệnh phụ trội.)
Biến thể từ gần giống
  • Command overhead (n): Phụ phí lệnh, một thuật ngữ ngắn gọn hơn, đồng nghĩa với "command processing overhead time".
    • Reducing command overhead is key to improving throughput. (Giảm phụ phí lệnh chìa khóa để cải thiện thông lượng.)
Từ đồng nghĩa
  • Instruction overhead: Phụ phí chỉ thị.
  • Command setup time: Thời gian thiết lập lệnh.
command processing overhead time

The computer's command processing overhead time is minimal for this simple task.

Noun
  1. xem command overhead.