overhead

/'ouvəhed/
tính từ
  1. trên đầu
    • overhead wires
      dây điện chăng trên đầu
  2. cao hơn mặt đất
    • an overhead railway
      đường sắt nền cao

Idioms

  • overhead charges (cost, expenses)
    tổng phí
phó từ
  1. trên đầu, ở trên cao, ở trên trời; ở tầng trên
danh từ
  1. tổng phí

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

overhead
A bird flies overhead in the clear blue sky.