commercial enterprise

Noun
  1. hoạt động cung cấp hàng hóa dịch vụ bao gồm các lĩnh vực về tài chính, thương mại, công nghiệp.
    • computers are now widely used in business
      hiện nay máy vi tính được sử dụng rộng rãi trong kinh doanh.
  2. tổ chức thương mại.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

commercial enterprise
A commercial enterprise often has a storefront with a sign.