business

/'biznis/ Cách viết khác : (biz) /biz/ (busyness) /'bizinis/
Học thuật
Thân thiện
business

A woman opens a small business selling handmade pottery.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Việc kinh doanh, thương mại: Chỉ hoạt động mua bán, sản xuất hoặc cung cấp dịch vụ để tạo ra lợi nhuận.
    • Công việc, nhiệm vụ: Chỉ một việc cụ thể cần phải làm hoặc một trách nhiệm nào đó.
    • Quyền: Sự cho phép hoặc thẩm quyền hợp pháp để làm một việc đó.
    • Vấn đề, chuyện: Chỉ một tình huống, sự việc hoặc vấn đề cần quan tâm.
    • Doanh nghiệp, cơ sở kinh doanh: Chỉ một tổ chức hoặc công ty tham gia vào hoạt động thương mại.
dụ sử dụng
  • Việc kinh doanh:

    • He runs a successful business in the city. (Anh ấy điều hành một công việc kinh doanh thành công trong thành phố.)
    • Business is booming this quarter. (Việc kinh doanh đang bùng nổ trong quý này.)
  • Công việc, nhiệm vụ:

    • My business is to teach students. (Công việc của tôi dạy học sinh.)
    • Let's get down to business. (Hãy bắt tay vào công việc chính nào.)
  • Quyền:

    • You have no business reading my private letters. (Bạn không quyền đọc thư riêng của tôi.)
  • Vấn đề, chuyện:

    • That's a strange business. (Đó một chuyện kỳ lạ.)
    • I'm tired of this whole business. (Tôi chán ngấy với toàn bộ vấn đề này rồi.)
  • Doanh nghiệp:

    • She started her own business last year. ( ấy đã bắt đầu doanh nghiệp của riêng mình vào năm ngoái.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to mean business": tỏ ra nghiêm túc, thực sự muốn hành động.

    • When she started firing people, we knew she meant business. (Khi ấy bắt đầu sa thải mọi người, chúng tôi biết ấy thực sự nghiêm túc.)
  • "to have no business doing something": không quyền hoặc không nên làm việc đó.

    • You have no business being here after hours. (Bạn không quyềnđây sau giờ làm việc.)
Biến thể từ gần giống
  • Businessman / Businesswoman (n): doanh nhân nam / nữ.
  • Businesslike (adj): chuyên nghiệp, tính chất công việc.
    • Her approach is very businesslike. (Cách tiếp cận của ấy rất chuyên nghiệp.)
Từ đồng nghĩa
  • Commerce: thương mại (nhấn mạnh hoạt động mua bán).
  • Trade: buôn bán, giao thương.
  • Affair: công việc, vấn đề.
  • Concern: mối quan tâm, công ty.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Go out of business: phá sản, ngừng hoạt động kinh doanh.

    • Many small shops went out of business during the recession. (Nhiều cửa hàng nhỏ đã phá sản trong thời kỳ suy thoái.)
  • Get down to business: bắt đầu tập trung vào công việc chính.

    • After the introductions, we got down to business. (Sau phần giới thiệu, chúng tôi bắt đầu vào công việc chính.)
Thành ngữ liên quan
  • Business is business: Công việc công việc (cần tách biệt cảm xúc cá nhân ra khỏi công việc).

    • I know he's your friend, but business is business. We need the best price. (Tôi biết anh ấy bạn anh, nhưng công việc công việc. Chúng ta cần mức giá tốt nhất.)
  • Mind your own business: Lo việc của mình đi / Đừng xen vào chuyện người khác.

    • When I asked what he was doing, he told me to mind my own business. (Khi tôi hỏi anh ta đang làm gì, anh ta bảo tôi lo việc của mình đi.)
  • The business end (of something): Phần hoạt động chính hoặc phần nguy hiểm của một vật (như lưỡi dao, nòng súng).

    • Be careful with the business end of that knife. (Hãy cẩn thận với lưỡi dao của con dao đó.)
business

A woman opens a small business selling handmade pottery.

danh từ
  1. việc buôn bán, việc kinh doanh, việc thương mại
    • to do business with somebody
      buôn bán với ai
    • to go into business
      đi vào con đường kinh doanh
  2. công tác, nghề nghiệp; công việc, nhiệm vụ việc phải làm
    • teacher's business
      công việc của giáo viên
    • to make it one's business to do something
      coi nhiệm vụ của mình phải làm cái
    • to get (come) to business
      bắt tay vào công việc
  3. quyền
    • you have no business to do that
      anh không quyền làm như vậy
  4. việc khó khăn
    • what a business it is to meet him
      gặp anh ta thật một điều khó khăn
  5. tuồm vấn đề; quá trình diễn biến
    • to be sick of the whole business
      chán ngấy với việc này rồi
  6. vấn đề trong chương trình nghị sự
    • the business of the day
      chương trình nghị sự
  7. sự giao dịch
    • man of business
      người thay đổi để giao dịch
  8. (thông tục) phần tác dụng thực tế (của cái )
  9. cách diễn xuất (trên sân khấu)
  10. nhuồm khoé

Idioms

  • to be out of business
    vỡ nợ, phá sản
  • business is business
    công việc công việc, tình tình (không nhập nhằng lẫn lộn được)
  • to do big business
    buôn bán lớn
  • to do somebody's business; to do the business for somebody
    giết ai
  • everybody's business is nobody's business
    (tục ngữ) làm sãi không ai đóng cửa chùa
  • go about your business!
    (xem) go
  • good business!
    (thông tục) rất tốt! tuyệt! cừ thật!
  • to mean business
    thực bụng muốn làm ăn (với nhau)
danh từ
  1. tình trạng bận rộn