common eel

Noun
  1. loài lươn sốngnước ngọt nhưng khi trưởng thành đẻ trứngbiển, được tìm thấyChâu Âu Châu Mỹ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

common eel
A common eel swims in a clear freshwater river.