communale

Học thuật
Thân thiện
communale

L'école communale organise une fête de quartier.

Định nghĩa
  1. Tính từ (giống cái của 'communal'):
    • Thuộc về , của : Dạng tính từ giống cái, dùng để bổ nghĩa cho danh từ giống cái, chỉ tính chất liên quan đến đơn vị hành chính "commune" () hoặc cộng đồng dân cư.
    • Chung, của chung, tập thể: Chỉ những thuộc về hoặc được sử dụng bởi một cộng đồng, một nhóm người.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • L'école communale est au centre du village. (Ngôi trường của nằmtrung tâm làng.)
    • Une bibliothèque communale est ouverte à tous les habitants. (Một thư viện chung/công cộng mở cửa cho tất cả cư dân.)
    • La gestion communale des ressources en eau est essentielle. (Việc quảntập thể/ các nguồn nướcrất quan trọng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Assemblée communale": Hội đồng (một tổ chức quản lý ở cấp ).

    • L'assemblée communale se réunit une fois par mois. (Hội đồng họp mỗi tháng một lần.)
  • "Propriété communale": Tài sản công của .

    • Ce parc est une propriété communale. (Công viên nàytài sản công của .)
Biến thể từ liên quan
  • Communal (tính từ, giống đực): Thuộc về , chung, tập thể.

    • Le jardin communal (khu vườn chung của ).
  • Commune (danh từ giống cái): (đơn vị hành chính).

    • Il est maire de sa commune. (Ông ấythị trưởng của mình.)
  • Communauté (danh từ giống cái): Cộng đồng.

    • la vie en communauté (cuộc sống trong cộng đồng).
Từ đồng nghĩa
  • Municipale: Thuộc về thành phố, thị xã (thường dùng cho cấp hành chính lớn hơn "commune").
  • Collective: Tập thể, chung.
  • Publique: Công cộng.
Cụm từ liên quan
  • Élections communales: Cuộc bầu cử cấp .

    • Les élections communales ont lieu tous les six ans. (Các cuộc bầu cử cấp diễn ra sáu năm một lần.)
  • Police communale: Cảnh sát .

    • La police communale veille à la sécurité locale. (Cảnh sát đảm bảo an ninh địa phương.)
communale

L'école communale organise une fête de quartier.

tính từ
  1. xem commune I

Từ gần giống