communier

nội động từ
  1. (tôn giáo) chịu lễ ban thánh thể
  2. cùng chia sẻ, thông cảm
    • Communier dans la douleur
      thông cảm với nhau trong đau thương
ngoại động từ
  1. (tôn giáo) ban lễ thánh thể cho
    • Le curé communie les fidèles
      cha xứ ban lễ thánh thể cho tín đồ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "communier"

Từ có nhắc đến "communier"