commun

tính từ
  1. chung, công, công cộng
    • Intérêts communs
      quyền lợi chung
    • Terres communes
      đất công
    • Puits commun
      giếng công cộng
    • Le plus petit commun multiple
      (toán học) bội số chung nhỏ nhất
  2. giống
    • Paysage qui n'a rien de commun avec..
      phong cảnh không giống với...
  3. thông thường, thường thấy
    • Force peu commune
      sức mạnh thường ít thấy
  4. tầm thường
    • Manières communes
      cử chỉ tầm thường
  5. d'un commun accord+ xem accord
    • lieu commun
      điều sáo
    • nom commun
      danh từ chung
    • sens commun
      xem sens
danh từ giống đực
  1. hạng tầm thường
    • Hors du commun
      ngoài hạng tầm thường, đặc biệt
  2. (từ , nghĩa ) đại đa số; quần chúng
    • Le commun des hommes
      đại đa số người ta
  3. (số nhiều) nhà dưới, nhà phụ (như bếp, chỗ người làm ở, nhà xe...)
    • en commun
      chung
    • Mettre ses ressources en commun
      đưa tài sản để chung

Khám phá thêm

Các từ liên quan

commun
Les enfants jouent ensemble dans le parc commun.