commune

/'kɔmju:n/
tính từ
  1. chung, công, công cộng
    • Intérêts communs
      quyền lợi chung
    • Terres communes
      đất công
    • Puits commun
      giếng công cộng
    • Le plus petit commun multiple
      (toán học) bội số chung nhỏ nhất
  2. giống
    • Paysage qui n'a rien de commun avec..
      phong cảnh không giống với...
  3. thông thường, thường thấy
    • Force peu commune
      sức mạnh thường ít thấy
  4. tầm thường
    • Manières communes
      cử chỉ tầm thường
  5. d'un commun accord+ xem accord
    • lieu commun
      điều sáo
    • nom commun
      danh từ chung
    • sens commun
      xem sens
danh từ giống đực
  1. hạng tầm thường
    • Hors du commun
      ngoài hạng tầm thường, đặc biệt
  2. (từ , nghĩa ) đại đa số; quần chúng
    • Le commun des hommes
      đại đa số người ta
  3. (số nhiều) nhà dưới, nhà phụ (như bếp, chỗ người làm ở, nhà xe...)
    • en commun
      chung
    • Mettre ses ressources en commun
      đưa tài sản để chung
danh từ giống cái
  1. công xã
    • Commune de Paris
      Công xã Pari
    • Commune populaire
      công xã nhân dân (ở Trung Quốc)
    • Chambre des communes
      Hạ nghị viện (Anh)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "commune"

commune
Les habitants de la commune se réunissent pour un pique-nique dans le parc.