commutability

Học thuật
Thân thiện
commutability

The two currencies have a high degree of commutability at the border.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khả năng giao hoán: Chất lượng của việc có thể thay đổi thứ tự không làm thay đổi kết quả, thường dùng trong toán học logic.
    • Tính có thể hoán đổi cho nhau: Đặc điểm của việc có thể được thay thế lẫn nhau hoặc đổi chỗ cho nhau.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The commutability of addition means that 2+3 equals 3+2. (Khả năng giao hoán của phép cộng có nghĩa 2+3 bằng 3+2.)
    • The commutability of these parts makes the machine easier to repair. (Tính có thể hoán đổi cho nhau của các bộ phận này giúp việc sửa chữa máy móc dễ dàng hơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong toán học logic: Thuộc tính của một phép toán cho phép thay đổi thứ tự của các toán hạng không ảnh hưởng đến kết quả cuối cùng.

    • Matrix multiplication lacks commutability. (Phép nhân ma trận thiếu tính giao hoán.)
  • Trong tài chính hoặc pháp : Khả năng một nghĩa vụ hoặc hình phạt có thể được thay thế bằng một thứ khác, chẳng hạn như tiền phạt.

    • The commutability of the sentence was a topic of legal debate. (Tính có thể chuyển đổi của bản án một chủ đề tranh luận pháp .)
Biến thể từ gần giống
  • Commutable (adj): Có thể giao hoán; có thể thay thế hoặc chuyển đổi được.

    • These are commutable components. (Đây những thành phần có thể hoán đổi được.)
  • Commutative (adj): (Thuộc về) tính giao hoán.

    • The commutative property is fundamental in arithmetic. (Tính chất giao hoán nền tảng trong số học.)
Từ đồng nghĩa
  • Interchangeability: Tính có thể thay thế lẫn nhau.
  • Exchangeability: Khả năng có thể trao đổi.
Từ trái nghĩa
  • Non-commutability: Tính không giao hoán.
  • Fixedness: Tính cố định, không thể thay đổi.
commutability

The two currencies have a high degree of commutability at the border.

Noun
  1. khả năng giao hoán.
  2. tính có thể hoán đổi cho nhau.

Từ đồng nghĩa