commuter

/kə'mju:tə/
Học thuật
Thân thiện
commuter

A commuter reads a newspaper on the morning train.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người đi làm bằng phương tiện công cộng (thường xuyên): Một người thường xuyên di chuyển, đặc biệt giữa nơi ở ở ngoại ô nơi làm việcthành phố, bằng các phương tiện như tàu hỏa, xe buýt hoặc tàu điện ngầm.
    • Người đi lại hằng ngày: Chỉ người hành trình di chuyển đều đặn mỗi ngày mục đích công việc hoặc học tập.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The train was packed with commuters every morning. (Chuyến tàu chật cứng những người đi làm mỗi sáng.)
    • As a commuter, she spends two hours on the bus each day. ( một người đi làm bằng xe buýt, ấy dành hai tiếng mỗi ngày trên xe.)
    • The new highway will benefit thousands of commuters. (Đường cao tốc mới sẽ lợi cho hàng nghìn người đi lại hằng ngày.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Long-distance commuter": người đi làm đường dài (thường chỉ những người quãng đường di chuyển rất xa để đến nơi làm việc).

    • He is a long-distance commuter, traveling from a neighboring province to the capital every day. (Anh ấy một người đi làm đường dài, di chuyển từ một tỉnh lân cận đến thủ đô mỗi ngày.)
  • "Commuter lifestyle": lối sống của người đi làm xa, ám chỉ những đặc điểm như thời gian di chuyển nhiều, sốngngoại ô.

    • The commuter lifestyle can be exhausting due to the daily travel. (Lối sống của người đi làm xa có thể rất mệt mỏi việc di chuyển hằng ngày.)
Biến thể từ gần giống
  • Commute (động từ): đi lại (thường xuyên giữa nhà nơi làm việc).

    • She commutes to the city by train. ( ấy đi tàu vào thành phố để làm việc.)
  • Commuter belt (danh từ): vành đai ngoại ô, khu vực xung quanh một thành phố lớn nơi nhiều người đi làm sinh sống.

    • They live in the commuter belt outside of Hanoi. (Họ sốngvành đai ngoại ô bên ngoài Nội.)
Từ đồng nghĩa
  • Daily traveler: người đi lại hằng ngày.
  • Transit rider: người sử dụng phương tiện giao thông công cộng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến trực tiếp. Hành động thường được diễn đạt bằng động từ "commute").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "commuter").

commuter

A commuter reads a newspaper on the morning train.

danh từ
  1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đi làm bằng tháng

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "commuter"