compétence

danh từ giống cái
  1. thẩm quyền
    • Compétence d'un tribunal
      thẩm quyền của một tòa án
  2. sự tinh thông; khả năng; người tinh thông
    • Cela dépasse ma compétence
      điều đó quá khả năng của tôi
    • C'est une compétence en la matière
      ấymột người tinh thông về vấn đề đó

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "compétence"

compétence
Le juge examine la compétence du tribunal pour ce cas.