compagnon

danh từ giống đực
  1. bạn, bạn bè, bạn hữu
    • Compagnon d'armes
      bạn chiến đấu
    • Compagnon de route
      bạn đường
  2. (nghĩa bóng) kẻ đánh bạn, cái đi kèm
    • L'orgueil est le compagnon de l'ignorance
      kiêu căngcái đi kèm với dốt nát
  3. (từ , nghĩa ) thợ bạn (trong phường hội thợ ngày xưa)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "compagnon"

Từ có nhắc đến "compagnon"

compagnon
Un homme et son compagnon marchent ensemble dans un parc.