comparable with

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể so sánh được với, tương đương với: Dùng để mô tả hai hoặc nhiều thứ những điểm tương đồng hoặc chất lượng ngang nhaumột số khía cạnh quan trọng, cho phép chúng được đặt cạnh nhau để so sánh sự giống khác nhau. Thường nhấn mạnh sự tương đồng đủ để việc so sánh trở nên hợp ý nghĩa.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The quality of this local product is comparable with that of imported goods. (Chất lượng của sản phẩm địa phương này có thể so sánh được với hàng nhập khẩu.)
    • His latest novel is not comparable with his earlier masterpieces. (Cuốn tiểu thuyết mới nhất của ông ấy không sánh được với những kiệt tác trước đây.)
    • We need to find a solution comparable with our available resources. (Chúng ta cần tìm một giải pháp tương xứng với nguồn lực sẵn có.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be comparable with": thường được dùng trong văn phong học thuật, phân tích hoặc đánh giá để thiết lập một tiêu chuẩn so sánh. hàm ý rằng một mức độ tương đồng hoặc tương đương đáng kể, làm cơ sở cho việc so sánh.
    • The economic growth this year is comparable with the figures from the pre-pandemic era. (Tăng trưởng kinh tế năm nay có thể so sánh được với các con số từ thời kỳ trước đại dịch.)
Biến thể từ gần giống
  • Comparable (to) (adj): thường có thể dùng thay thế cho "comparable with", đặc biệt khi muốn nhấn mạnh sự tương đương hoặc ngang hàng. "Comparable to" đôi khi mang sắc thái so sánh với một chuẩn mực cao.
    • This achievement is comparable to winning an Olympic medal. (Thành tích này có thể sánh ngang với việc giành huy chương Olympic.)
  • Comparison (n): sự so sánh.
  • Comparative (adj): mang tính so sánh, tương đối.
Từ đồng nghĩa
  • Similar to: tương tự với (nhấn mạnh sự giống nhau).
  • On a par with: ngang hàng với, tương đương với.
  • Equivalent to: tương đương với (về giá trị, ý nghĩa).
Từ trái nghĩa
  • Incomparable with: không thể so sánh được với (thường vượt trội hoặc kém hơn hẳn).
  • Dissimilar to: không giống với.
  • Unequal to: không ngang bằng với.
Adjective
  1. giống nhaumột vài khía cạnh, có thể được so sánh để chỉ ra điểm khác nhau giống nhau; so với

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự