comparoir

Học thuật
Thân thiện
comparoir

L'accusé doit comparoir devant le juge demain matin.

Định nghĩa
  1. Nội động từ:
    • Ra trước tòa, có mặt tại tòa án theo lệnh triệu tập: "comparoir" là một động từ chỉ hành động xuất hiện trước tòa án hoặc một cơ quan thẩm quyền tư pháp theo một nghĩa vụ pháp lý. Đâymột từ cổ, ít được sử dụng trong tiếng Pháp hiện đại.
Ví dụ sử dụng
  • Nội động từ:
    • Il a comparoir devant le juge. (Anh ta đã phải ra trước tòa trước thẩm phán.)
    • L'accusé doit comparoir dans les quarante-huit heures. (Bị cáo phải có mặt tại tòa trong vòng bốn mươi tám giờ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être tenu de comparoir": bị buộc phải ra trình diện trước tòa.

    • Le témoin est tenu de comparoir. (Nhân chứng bị buộc phải ra trình diện trước tòa.)
  • "Faire comparoir quelqu'un": bắt ai đó ra trước tòa, triệu tập ai đó ra tòa.

    • La justice a fait comparoir le suspect. (Cơ quan tư pháp đã triệu tập nghi phạm ra tòa.)
Biến thể từ gần giống
  • Comparution (danh từ giống cái): sự ra tòa, sự có mặt tại tòa.

    • Sa comparution est obligatoire. (Sự có mặt của anh ta tại tòa là bắt buộc.)
  • Comparant, comparante (danh từ): người ra tòa, người có mặt tại tòa.

    • Les comparants ont signé le procès-verbal. (Những người có mặt tại tòa đãvào biên bản.)
Từ đồng nghĩa
  • Se présenter (devant un tribunal): trình diện (trước tòa án).
  • Apparaître (en justice): xuất hiện (trước tòa).
Lưu ý về cách dùng
  • "Comparoir" là một từ cổ (vieux mot) mang sắc thái trang trọng, chủ yếu được tìm thấy trong các văn bản pháp hoặc ngữ cảnh tư pháp trang trọng. Trong tiếng Pháp hiện đại, người ta thường dùng các cụm từ như "se présenter devant le tribunal" hoặc "comparaitre" (tuy nhiên, "comparaitre" cũngmột từ tương đối trang trọng trong bối cảnh pháp lý).
comparoir

L'accusé doit comparoir devant le juge demain matin.

nội động từ
  1. (từ , nghĩa ) ra trước tòa

Từ gần giống