compensateur

tính từ
  1. , bù trừ
    • Indemnité compensatrice
      tiền bồi thường bù lại
danh từ giống đực
  1. (cơ học) cơ cấu , cái

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

compensateur
Le compensateur ajuste la tension de la courroie.