complice

Học thuật
Thân thiện
complice

Un complice aide son ami à préparer une surprise.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Kẻ tòng phạm: Người tham gia, giúp đỡ hoặc hỗ trợ cho một người khác thực hiện một hành vi phạm tội hoặc sai trái, nhưng không phảingười thực hiện chính.
    • Người đồng lõa: Người liên quan chia sẻ trách nhiệm trong một hành động xấu hoặc bí mật.
  2. Tính từ:

    • Tòng phạm: tính chất của sự đồng lõa, giúp đỡ cho một hành vi phạm tội.
    • Tiếp tay cho, giúp cho: Hành động hoặc thái độ góp phần, tạo điều kiện cho một việc gì đó (thườngtiêu cực) xảy ra.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • La police recherche ses complices. (Cảnh sát đang truy tìm những kẻ tòng phạm của hắn.)
    • Il n'était pas l'auteur du crime, mais un complice. (Hắn không phảithủ phạm vụ án, một kẻ tòng phạm.)
  • Tính từ:

    • Être complice d'un vol. (Tòng phạm trong vụ trộm.)
    • Son silence est complice de cette injustice. (Sự im lặng của anh ta đã tiếp tay cho sự bất công này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Regard complice": Ánh mắt đồng lõa, thông đồng. Thường diễn tả một cái nhìn hiểu ý, thông cảm chia sẻ một bí mật hoặc ý định với người khác.

    • Ils ont échangé un regard complice avant de rire. (Họ trao đổi một ánh mắt đồng lõa trước khi cười.)
  • "Complice de silence": Đồng lõa trong im lặng. Chỉ việc im lặng không lên tiếng, qua đó gián tiếp cho phép một điều sai trái tiếp diễn.

    • Ne soyez pas complice de silence face au harcèlement. (Đừng trở thành kẻ đồng lõa trong im lặng trước nạn bắt nạt.)
Biến thể từ gần giống
  • Complicité (danh từ giống cái): Sự đồng lõa, sự thông đồng.
    • Ils ont agi en parfaite complicité. (Họ đã hành động trong sự thông đồng hoàn hảo.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: (bạn đồng hành trong việc xấu), (kẻ cộng sự, thường trong ngữ cảnh tội phạm).
  • Tính từ: (cùng chịu trách nhiệm), ( tham gia).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào phổ biến trực tiếp với từ "complice" trong tiếng Pháp.)

Thành ngữ liên quan
  • Être de mèche avec quelqu'un: Thông đồng, cấu kết với ai đó. (Cách nói thông tục hơn).
    • Je suis sûr qu'ils sont de mèche. (Tôi chắc là bọn họ thông đồng với nhau.)
complice

Un complice aide son ami à préparer une surprise.

tính từ
  1. tòng phạm
    • Être complice d'un vol
      tòng phạm trong vụ trộm
  2. giúp cho, tiếp tay cho
danh từ
  1. kẻ tòng phạm

Từ gần giống