computation

/,kɔmpju:'teiʃn/
danh từ giống cái
  1. phép tính thời gian
    • computation d'un délai
      (luật học, pháp lý) sự tính thời hạn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

computation
Un avocat effectue la computation d'un délai pour un dossier.