computation

/,kɔmpju:'teiʃn/
Học thuật
Thân thiện
computation

A scientist performs a complex computation on a whiteboard.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự tính toán, sự tính: Hành động hoặc quá trình sử dụng các phương pháp toán học hoặc logic để xác định, ước tính hoặc suy ra một kết quả số hoặc một đại lượng.
    • Phép tính: Chỉ một phép tính cụ thể được thực hiện.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The computation of the total cost took several hours. (Việc tính toán tổng chi phí mất vài giờ.)
    • These complex computations are performed by supercomputers. (Những phép tính phức tạp này được thực hiện bởi các siêu máy tính.)
    • At the lowest computation, the project will need six months to complete. (Theo sự ước tính thấp nhất, dự án sẽ cần sáu tháng để hoàn thành.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To perform a computation": thực hiện một phép tính.

    • The software is designed to perform millions of computations per second. (Phần mềm được thiết kế để thực hiện hàng triệu phép tính mỗi giây.)
  • "Computational" (thuộc tính từ): liên quan đến tính toán.

    • Computational power is crucial for artificial intelligence. (Sức mạnh tính toán rất quan trọng đối với trí tuệ nhân tạo.)
Biến thể từ gần giống
  • Compute (động từ): tính toán.

    • We need to compute the average score. (Chúng ta cần tính điểm trung bình.)
  • Computer (danh từ): máy tính (thiết bị thực hiện các phép tính).

    • A modern computer can handle billions of computations. (Một máy tính hiện đại có thể xử lý hàng tỷ phép tính.)
  • Computational (tính từ): (thuộc về) tính toán.

    • He studies computational linguistics. (Anh ấy nghiên cứu ngôn ngữ học tính toán.)
Từ đồng nghĩa
  • Calculation: sự tính toán, phép tính.
  • Reckoning: sự tính toán, sự ước tính.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "computation" danh từ, không phrasal verb đi kèm trực tiếp. Các phrasal verb thường liên quan đến động từ gốc "compute").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "computation").

computation

A scientist performs a complex computation on a whiteboard.

danh từ
  1. sự tính toán, sự ước tính
    • at the lowest computation
      theo sự ước tính thấp nhất