con ở

  1. dt. Như Con nhài: Rõ ràng thật lứa đôi ta, làm ra con ở chủ nhà đôi nơi (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "con ở"

con ở
Một con ở đang quét sân trước nhà.