con ma

  1. dt. Cái vô hình người mê tín tưởng tượng hồn người chết: Không nên doạ em con mangoài sân con ma nào đâu Không một người nào cả: Tôi đến họp nhưng con ma nào đâu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

con ma
Một đứa trẻ sợ hãi khi tưởng tượng có con ma trong phòng tối.