con nuôi
Học thuậtThân thiện
Définition
Nom: - Enfant adoptif : Personne qui a été légalement adoptée et élevée par des parents qui ne sont pas ses parents biologiques.
Exemples d'utilisation
- Nom:
- Họ rất yêu thương đứa con nuôi của mình. (Ils aiment beaucoup leur enfant adoptif.)
- Cô ấy là con nuôi trong gia đình từ nhỏ. (Elle est enfant adoptif dans cette famille depuis son plus jeune âge.)
Utilisations avancées
- "nhận làm con nuôi" : adopter (un enfant).
- Họ đã quyết định nhận đứa bé làm con nuôi. (Ils ont décidé d'adopter l'enfant.)
- "gia đình có con nuôi" : famille avec un enfant adoptif.
- Đó là một gia đình có con nuôi rất hạnh phúc. (C'est une famille avec un enfant adoptif très heureuse.)
Variantes et mots apparentés
- Nuôi (verbe) : élever, nourrir.
- Nuôi con (élever un enfant).
- Sự nhận con nuôi (nom) : adoption.
- Thủ tục nhận con nuôi (les démarches d'adoption).
Synonymes
- Enfant adopté : enfant adoptif (sens identique).
Expressions idiomatiques
- Máu mủ không bằng cơm gạo (litt. "Le sang n'est pas égal au riz") : Cette expression souligne parfois que les liens créés par l'éducation (comme avec un enfant adoptif) peuvent être plus forts que les liens du sang.
- Tuy là con nuôi nhưng tình cảm sâu nặng, đúng là "máu mủ không bằng cơm gạo". (Bien qu'il soit un enfant adoptif, l'affection est profonde, c'est bien vrai que "le sang n'est pas égal au riz".)
- enfant adoptif
Proverbs and Idioms
- Mẹ nuôi con bằng giời bằng bể, con nuôi mẹ con kể từng ngày
- Mẹ nuôi con dùng dùng nén nén, con nuôi mẹ không được một nẹn trong tay
- Mẹ nuôi con bể hồ lai láng, con nuôi mẹ kể tháng kể ngày
- Bán cháu nuôi con, không ai bán con nuôi cháu
- Gà nâu chân thấp mình to, đẻ nhiều trứng lớn con vừa khéo nuôi, chả nên nuôi giống pha mùi đẻ không được mấy con nuôi vụng về
- Con nuôi cha không bằng bà nuôi ông