concatenation

/kɔn,kæti'neiʃn/
Học thuật
Thân thiện
concatenation

The programmer wrote a function for string concatenation.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự nối tiếp, sự ghép nối liên tục: Chỉ hành động hoặc kết quả của việc liên kết các phần tử, sự kiện hoặc ý tưởng thành một chuỗi hoặc một dãy liên tục.
    • Chuỗi, dãy: Chỉ một loạt các sự vật, sự kiện hoặc hoàn cảnh được kết nối hoặc xảy ra liên tiếp nhau.
    • (Kỹ thuật) Dãy ghép, xích chuỗi: Trong lĩnh vực kỹ thuật khoa học máy tính, chỉ việc nối các chuỗi tự, dữ liệu hoặc thành phần lại với nhau.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The concatenation of these events led to the final outcome. (Sự nối tiếp của những sự kiện này đã dẫn đến kết quả cuối cùng.)
    • In programming, string concatenation is a common operation. (Trong lập trình, phép nối chuỗi một thao tác phổ biến.)
    • A strange concatenation of circumstances brought them together. (Một chuỗi hoàn cảnh trùng hợp kỳ lạ đã đưa họ đến với nhau.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a concatenation of factors": một chuỗi các yếu tố (nhấn mạnh sự liên kết ảnh hưởng lẫn nhau).

    • The economic crisis was the result of a concatenation of factors. (Cuộc khủng hoảng kinh tế kết quả của một chuỗi các yếu tố.)
  • "logical concatenation": sự nối tiếp logic (thường dùng trong lập luận hoặc lập trình).

    • The argument's strength lies in its logical concatenation of ideas. (Sức mạnh của lập luận nằmsự nối tiếp logic giữa các ý tưởng.)
Biến thể từ gần giống
  • Concatenate (động từ): nối tiếp, ghép nối.

    • You need to concatenate these two strings of text. (Bạn cần ghép nối hai chuỗi văn bản này lại.)
  • Concatenated (tính từ): được nối tiếp, được ghép lại.

    • The data is stored in a concatenated file. (Dữ liệu được lưu trong một tệp đã ghép nối.)
Từ đồng nghĩa
  • Linking: sự liên kết.
  • Chaining: sự xích lại, sự nối thành chuỗi.
  • Sequence: chuỗi, trình tự.
Từ trái nghĩa
  • Separation: sự tách rời.
  • Disconnection: sự ngắt kết nối.
  • Fragmentation: sự phân mảnh.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verb phổ biến trực tiếp với danh từ "concatenation". Hành động thường được diễn đạt bằng động từ "concatenate").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "concatenation").

concatenation

The programmer wrote a function for string concatenation.

danh từ
  1. sự móc vào nhau, sự nối vào nhau
  2. (nghĩa bóng) sự trùng hợp, sự trùng khớp
    • concatenation of circumstances
      cơ hội trùng khớp
  3. (kỹ thuật) dãy ghép, xích chuỗi

Từ đồng nghĩa